kiến trúc sư

Học thuật
Thân thiện
kiến trúc sư

Kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế một ngôi nhà trên bảng vẽ lớn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên môn thiết kế các công trình xây dựng: Một chuyên gia được đào tạo để lập ý tưởng, vẽ bản vẽ, tính toán kết cấu vật liệu cho các tòa nhà, cầu, đường, quy hoạch đô thị các công trình kiến trúc khác.
    • Người sáng tạo ra hình thức không gian cho công trình: Người không chỉ đảm bảo công năng sử dụng còn tạo ra giá trị thẩm mỹ, văn hóa nghệ thuật cho công trình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kiến trúc sư đang trình bày bản vẽ thiết kế ngôi nhà cho khách hàng.
    • Công trình này do một kiến trúc sư nổi tiếng thế giới thiết kế.
    • Anh ấy mơ ước trở thành một kiến trúc sư để thiết kế những tòa nhà chọc trời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiến trúc sư trưởng": Người đứng đầu, chịu trách nhiệm chính về mặt thiết kế kiến trúc cho một dự án lớn.

    • Kiến trúc sư trưởng dự án người quyết định phong cách tổng thể của tòa nhà.
  • "Kiến trúc sư cảnh quan": Chuyên gia thiết kế các không gian mở, công viên, khu vườn quy hoạch cảnh quan tổng thể.

    • Khu đô thị mới thuê một kiến trúc sư cảnh quan để thiết kế hệ thống công viên cây xanh.
Biến thể từ gần giống
  • Kiến trúc (danh từ): Nghệ thuật khoa học về thiết kế các công trình xây dựng.

    • Kiến trúc của ngôi chùa mang đậm phong cách truyền thống.
  • KTS (viết tắt): Cách viết tắt thông dụng của "kiến trúc sư".

    • Trên danh thiếp của ông ấy ghi: Nguyễn Văn A, KTS.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà kiến trúc: Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh vào vai trò chuyên môn sáng tạo.
  • Người thiết kế công trình: Cụm từ mô tả công việc, thường dùng trong ngữ cảnh giải thích.
Các cụm từ liên quan
  • Hành nghề kiến trúc sư: Hoạt động chuyên môn với tư cách một kiến trúc sư.

    • Sau khi tốt nghiệp, ấy bắt đầu hành nghề kiến trúc sư tại một công ty tư nhân.
  • Văn phòng kiến trúc sư: Nơi làm việc, công ty chuyên về dịch vụ thiết kế kiến trúc.

    • Văn phòng kiến trúc sư đó chuyên về thiết kế nhà ở sinh thái.
Thành ngữ liên quan
  • Kiến trúc sư của... (nghĩa bóng): Người chủ trì, thiết kế ra một kế hoạch, chính sách hoặc hệ thống phức tạp.
    • Ông ấy được coi kiến trúc sư của chính sách cải cách giáo dục này.
kiến trúc sư

Kiến trúc sư đang vẽ bản thiết kế một ngôi nhà trên bảng vẽ lớn.

  1. Người chuyên môn nghiên cứu vạch ra kiểu kiến trúc tính toán vật liệu thi công.